khấu đầu

  1. Cúi rạp : Uốn lưng năm lạy, khấu đầu ba phen (Nhđm).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "khấu đầu"

khấu đầu
Một người đàn ông khấu đầu trước bàn thờ tổ tiên.